44 Chất ECO CS Phụ Gia Phá Bọt Quá Trình Lọc Hóa Dầu Xử Lí Nước Thải Làm Giấy Tháo Khuôn Dệt May

Chất phá bọt khử bọt là gì?

Chất phá bọt (Khử bọt, kháng bọt) là một loại hóa chất hoạt động bề mặt, làm phá vỡ cấu trúc bọt gây nên hiện tượng trào bọt trong nước thải, các lỗ khí trong ngành cao su, đậu hũ, ngành sản xuất bột giấy và giấy, ngành công nghiệp dệt may, ngành, dùng trong xử lý nước và nước thải, ngành công nghiệp sơn và lớp phủ bề mặt, ngành công nghiệp làm sạch (tẩy rửa), dùng trong quy trình sản xuất kim loại, ngành nông nghiệp dược phẩm, ngành khai khoáng than và lọc dầu, ngành công nghiệp xây dựng.

DANH MỤC LĨNH VỰC VÀ SẢN PHẨM NCC PHỤ GIA SILICONE

A. Chất khử bọt

I. Sản phẩm gốc dầu Silicone

  1. FK-150: Khử bọt cho quá trình lọc và hóa dầu
  2. CA-110: Khử bọt cho nhiều quy trình, xử lý nước thải
  3. CA-120A: Khử bọt cho nhiều qui trình (lọc, hóa dầu, xử lí nước thải)
  4. CA-200A: Khử bọt cho quá trình xử lí nước thải như sản xuất giấy, nhuộm và xi mạ
  5. CA-210: Khử bọt cho quá trình xử lí nước thải như sản xuất giấy, nhuộm và xi mạ
  6. CA-220L: Khử bọt cho nhiều qui trình (lọc, hóa dầu, xử lí nước thải)
  7. CA-250: Khử bọt cho quá trình xử lí nước thải như sản xuất giấy, nhuộm và xi mạ
  8. CA-1540: Nồng độ cao, kháng kiềm tốt
  9. CA-600: Nhiệt độ cao, kháng kiềm tốt (Khử bọt trong qui trình nhuộm, khử bọt chất làm sạch)
  10. CA-670: Nhiệt độ cao, kháng kiềm tốt (Khử bọt trong qui trình nhuộm, khử bọt chất làm sạch)

II. Chất khử bọt cồn béo (không chứa silicone)

  1. CS-105: Xử lý nước thải, xử lý nước thải chăn nuôi
  2. CS-205: Khử bọt cho quá trình xử lí nước thải
  3. CS-612: Hiệu quả lâu dài, có thể phân tán (xử lý nước thải theo quy trình màng)
  4. CS-850: Khử bọt trong qui trình làm giấy, xử lý nước thải
  5. CS-860: Khử bọt trong qui trình làm giấy
  6. CS-870: Khử bọt trong qui trình làm giấy

III. Chất khử bọt gốc dầu khoáng (không chứa silicone)

  1. CS-310: Kháng kiềm, xử lý nước thải
  2. CPA-1000: Khử bọt cho quy trình sản xuất mực sơn
  3. CPA-1012: Khử bọt cho quy trình sản xuất mực sơn
  4. CPA-1020: Quy trình nhũ tương cao su
  5. CPA-1200: Quá trình nhuộm

IV. Chất khử bọt dạng bột

  1. CP-600D: Hợp chất silicone, phụ gia cho bột giặt
  2. CP-700: phụ gia vữa bê tông xi măng đặc biệt
  3. CP-700P: gia vữa bê tông xi măng đặc biệt

V. Phụ gia khử bọt ngành xây dựng

  1. CS-935: Phụ gia bê tông
  2. CS-940P: Phụ gia bê tông
  3. CA-102: Nhũ tương silicone, phụ gia trộn bê tông sử dụng xe trộn
  4. 4.CA-210: Nhũ tương silicone, phụ gia trộn bê tông sử dụng xe trộn
  5. CP-700: Phụ gia chống rửa trôi cho bê tông
  6. CP-700P: Phụ gia chống rửa trôi cho bê tông

VI. Khử bọt silicone trong chế biến thực phẩm

  1. 1.F-530F: Quy trình sản xuất thực phẩm chung (Đậu phụ, sữa đậu nành, lên men và men bia, sản xuất cà phê và trà hòa tan)
  2. F-500F: Quy trình sản xuất sản phẩm chăn nuôi
  3. F-300F: Quy trình sản xuất thực phẩm chung (Đậu phụ, sữa đậu nành, lên men và men bia, sản xuất cà phê và trà hòa tan)

B. Chất tháo khuôn/chống dính khuôn silicone

I. Qui trình sản xuất lốp xe

  1. BC-10: chất tháo khuôn cho lốp xe
  2. BC-50: Chất tháo khuôn cho lốp xe

II. Cao su & nhựa:

  1. CR-64: Quy trình tạo hình cao su, chất dẻo, quy trình cán. Chất làm bóng ô tô, lốp xe và đồ nội thất.
  2. CR-60D: Quy trình tạo hình cao su, chất dẻo, quy trình cán. Chất làm bóng ô tô, lốp xe và đồ nội thất.
  3. CR-40: Quy trình tạo hình cao su, chất dẻo, quy trình cán. Chất làm bóng ô tô, lốp xe và đồ nội thất.
  4. CR-35: Quy trình tạo hình cao su, chất dẻo, quy trình cán. Chất làm bóng ô tô, lốp xe và đồ nội thất.

III. Quá trình đúc khuôn

DR-45: Chất tháo khuôn, chịu nhiệt cao

IV. Thực phẩm

FR-32 : Chất tháo khuôn trong qui trình sản xuất hộp đựng thực phẩm, sản xuất màng bọc thực phẩm.

C. Silicone trong chăm sóc tóc

  1. CS-770: Trong sản xuất sản phẩm dầu gội, dầu xả giúp làm mềm mượt, bóng tóc
  2. CS-760: Trong sản xuất sản phẩm dầu gội, dầu xả giúp làm mềm mượt, bóng tóc
  3. CS-2000: Trong sản xuất sản phẩm dầu gội, dầu xả giúp làm mềm mượt, bóng tóc.

D. Chất phụ trợ trong dệt may

I.Hồ mềm

  1. TEXSANSOFT CSE-920: Làm mềm vải sau qui trình nhuộm
  2. TEXSANSOFT CSE-980: Làm mềm vải sau qui trình nhuộm
  3. TEXSANSOFT KTS-40: Làm mềm vải sau qui trình nhuộm

II. Phụ gia trong quá trình nhuộm vải

  1. TEXSANDEEP HSN: Bông và vải pha bông
  2. TEXSANDEEP HSN: Polyester và vải pha polyester

 

 

KPI CHI TIẾT SẢN PHẨM NCC PHỤ GIA SILICONE ECO-CS

A. Chất khử bọt
Chất khử bọt được chia thành hai dòng sản phẩm: sản phẩm gốc dầu silicon và sản phẩm không silicon (cồn béo, dầu khoáng, chất hoạt động bề mặt, vật liệu kỵ nước). Nó được áp dụng cho các quy trình và nơi làm việc khác nhau.

I. Sản phẩm gốc dầu Silicone

  1. FK-150: Chất khử bọt trong ngành công nghiệp hóa chất, dầu mỏ và dầu khí.

Đặc điểm: Hợp chất dầu, màu xám mờ, không chứa ion

Ứng dụng: Khử bọt trong ngành công nghiệp hóa chất, dầu mỏ và dầu khí.

  1. CA-110

Đóng gói:

  • 20Kg, PE / Container
  • 100kg, 200kg PE / phuy
  • Số lượng lớn 1.000Kg

Đặc điểm:

  • Nhũ tương silicone loại O / W màu trắng sữa, anion yếu
  • Độ bền cao và hiệu suất khử bọt nhanh chóng

Thông số thành phần hóa chất:

  • Trọng lượng riêng [25oC] 1,01 (± 0,02)
  • Hàm lượng rắn [%] 16,0 (± 1,0)
  • pH [25oC] 6.0∼0
  • Độ nhớt [cps] 300∼2,000

Ứng dụng:

Khử bọt trong nhiều qui trình

  • Công nghiệp dệt, da, giấy và xi mạ
  • Quy trình hóa dầu
  • Xử lý nước thải
  • Ngành công nghiệp xây dựng

Sử dụng:

Bảo quản

Sản phẩm này cần được bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát

Thời gian lưu trữ: 1 năm

  1. CA-120A Chất khử bọt lọc, hóa dầu, xử lí nước thải

Đặc điểm:  Dạng nhũ tương, trắng

-Không chứa ion

Ứng dụng:  Khử bọt trong nhiều qui trình (lọc, hóa dầu, xử lí nước thải,…)

  1. CA-200A Chất khử bọt trong xử lí nước thải

Đặc điểm: Dạng nhũ tương, màu trắng sữa

Ứng dụng: Tiết kiệm chi phí, hiệu quả khử bọt nhanh (xử lý nước thải)

  1. CA-210 Chất khử bọt xử lí nước thải

Đặc điểm: Dạng nhũ tương, màu trắng sữa

–  Anionic yếu

6.CA-220L Chất khử bọt lọc hóa dầu xử lí nước thải
Đặc điểm: Nhũ tương, màu trắng đục

-Hiệu quả trong thời gian dài

Ứng dụng: Khử bọt cho nhiều qui trình (lọc, hóa dầu, xử lí nước thải)

  1. CA-250 Chất khử bọt cho qui trình xử lý nước thải

Đặc điểm:

  • Nhũ tương trắng sữa,
  • Anion yếu
  • Khử bọt nhanh

Ứng dụng:  Khử bọt cho qui trình xử lý nước thải

  1. CA-1540 Chất khử bọt trong nhiều qui trình

Đóng gói: Thùng PE / phuy 100kg, 200kg

Đặc điểm:

  • Nhũ màu trắng sữa
  • Độ phân tán cao trong nước
  • Khử bọt nhanh chóng, trong môi trường nước trung tính hoặc kiềm
  • Hoạt động trong phạm vi pH rộng và nhiều hệ thống chất hoạt động bề mặt khác nhau

Thông số thành phần hóa chất:

  • pH: 7,0 ± 1 (dung dịch 5% ở 20oC)
  • Hàm lượng rắn (%) 40 (± 2.0)

Ứng dụng:

  • Xử lý nước thải và nước thải
  • Quy trình hóa dầu
  • Công thức cao su
  • Dung dịch tẩy rửa
  • Công nghiệp dệt, da, giấy và xi mạ

Sử dụng:

Liều lượng sử dụng phụ thuộc vào quá trình.

Lượng sản phẩm được khuyến nghị sử dụng trong quá trình là 0,1 – 0,5%.

Bảo quản:

6 tháng trong điều kiện bình thường.
9. CA-600 Chất khử bọt qui trình nhuộm
Đặc điểm:
  • Nhũ tương tự nhũ hóa màu trắng sữa
  • Nhiệt độ cao, khả năng chịu kiềm lớn

Ứng dụng:

Quy trình nhuộm, làm sạch

  1. CA-670 Chất khử bọt qui trình nhuộm và làm sạch

II. Chất khử bọt cho phụ gia thực phẩm
Đặc điểm chung:

  • An toàn và không gây hại cho sức khỏe con người
  • Khu vực được KFDA phê duyệt
  • Với việc sử dụng nhựa silicon và chất nhũ hóa, được phê duyệt như phụ gia thực phẩm, sản phẩm này an toàn về mặt sinh học và vô hại.
  • Tạo ra hiệu ứng tuyệt vời ngay cả khi sử dụng một lượng nhỏ
  • Hiệu ứng khử bọt nhanh và lâu dài tuyệt vời
  • Sản phẩm rất ổn định và trơ

1. F-530F Chất khử bọt trong qui trình sản xuất thực phẩm
Đặc điểm: Nhũ tương màu trắng sữa
Ứng dụng: Các quy trình thực phẩm trong các lĩnh vực đa dạng (Đậu phụ, sữa đậu nành, lên men và men, cà phê hòa tan và sản xuất trà)

2. F-500F Chất khử bọt qui trình sản xuất sản phẩm chăn nuôi

Đặc điểm: Nhũ tương màu trắng sữa

Ứng dụng: Quy trình sản xuất sản phẩm chăn nuôi

3. F-300F Chất khử bọt qui trình sản xuất thực phẩm

Ứng dụng: Các quy trình thực phẩm trong các lĩnh vực đa dạng (Đậu phụ, sữa đậu nành, lên men và men, cà phê hòa tan và sản xuất trà)

III. Chất khử bọt cồn béo

Là một sản phẩm nhũ hóa cồn béo cao cấp, chất khử bọt (cồn) được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau. Nó có thể xử lý các vấn đề phát sinh từ dầu khử bọt silicon. Đặc biệt, nó rất hiệu quả trong sản xuất giấy và xử lý nước thải chăn nuôi và xử lý nước thải quy trình màng.

Đặc điểm chung:

– Rất hiệu quả trên tất cả các loại giấy và chất liệu

– Ít hơn chất khử bọt gốc dầu về mức độ nhiễm bẩn phớt và định cỡ

– Với hiệu ứng khử bọt nhanh tuyệt vời, nó có hiệu quả trong việc loại bỏ bọt trên bề mặt

– Với khả năng giải phóng bền vững và khả năng phân hủy sinh học cao hơn so với chất khử bọt gốc dầu, sản phẩm này có thể giảm tải trong quá trình xử lý nước thải.

1.CS-105 Chất khử bọt xử lí nước thải

Đặc điểm:

Hiệu quả phân tán lâu dài

Hàm lượng rắn: 20±1%

Ứng dụng:

Xử lý nước thải

Xử lý nước thải chăn nuôi

2.CS-205 Chất khử bọt xử lí nước thải các loại

Đặc điểm:

  • Loại hỗn hợp, hiệu ứng khử bọt nhanh
  • Hàm lượng rắn: 15±1%

Ứng dụng: Xử lý nước thải các loại

3.CS-612 Chất khử bọt xử lí nước thải qui trình màng

Đặc điểm: Hàm lượng rắn: 30±1%

Ứng dụng: Xử lý nước thải quy trình màng

3.CS-850 Chất khử bọt qui trình sản xuất giấy bột giấy

Đặc điểm: Hàm lượng rắn: 30±1%

Ứng dụng: Các quy trình sản xuất giấy và sản xuất bột giấy khác nhau

4.CS-870 Chất khử bọt qui trình sản xuất giất bột giấy

Đặc điểm:

  • Nhiệt độ cao, hiệu quả lâu dài
  • Hàm lượng rắn: 30±1%

Ứng dụng: Các quy trình sản xuất giấy và sản xuất bột giấy khác nhau

IV. Chất khử bọt dầu khoáng
Chất khử bọt gốc dầu khoáng là sản phẩm làm mờ dầu khoáng, các hợp chất este axit béo và các vật liệu kỵ nước. Với khả năng khử bọt nhanh và hiệu quả lâu dài, nó được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau như cao su tổng hợp, sơn gốc nước và quy trình nhuộm. Ngoài ra, nó an toàn ở nhiệt độ cao và áp suất cao với khả năng chống kiềm tuyệt vời.

Tính năng chung:

  • Tác dụng chống tạo bọt và ức chế tạo bọt tuyệt vời
  • Khả năng chịu nhiệt và kiềm tuyệt vời
  • Độ ổn định nhũ tương tuyệt vời ngay cả ở nhiệt độ cao và áp suất cao
  • Dễ dàng cầm nắm và sử dụng.

Ứng dụng chung:

  • Quy trình nhuộm vải
  • Quy trình sản xuất mực / sơn
  • Quy trình sản xuất nhựa (ví dụ: acrylic, cao su, v.v.)
  • Các quy trình khác trong đó hiếm khi có thể sử dụng chất khử bọt silicon

1. CS-310 Chất khử bọt qui trình xử lí nước thải
Đặc điểm:

  • Nhũ tương màu trắng sữa
  • Kháng kiềm

Ứng dụng:

Qui trình xử lí nước thải trong đó hiếm khi có thể sử dụng chất khử bọt silicon.

2. CPA-1000 Chất khử bọt qui trình sản xuất mực sơn
Đặc điểm:  Chất lỏng màu vàng nhạt

Ứng dụng: Quy trình sản xuất mực sơn

3.CPA-1012 Chất khử bọt qui trình sản xuất mực sơn

Đặc điểm: 

  • Chất lỏng màu vàng nhạt
  • Phân tán tốt

Ứng dụng: Quy trình sản xuất mực sơn

4.CPA-1020 Chất khử bọt qui trình nhũ tương cao su

Đặc điểm:  Chất lỏng màu vàng nhạt

Ứng dụng: Quy trình nhũ tương cao su

5.CPA-1200 Chất khử bọt qui trình nhuộm

Đặc điểm: 

  • Màu trắng sữa
  • Phân tán tốt

Ứng dụng: Quá trình nhuộm

V. Chất khử bọt phụ gia
Tính năng chung:
Chất khử bọt này được phát triển cho phụ gia xi măng và bê tông đặc biệt. Đặc biệt, với khả năng tương thích tuyệt vời với nhựa xây dựng, về cơ bản, nó ức chế sự hình thành bọt và nâng cao sức mạnh của sản phẩm với tác dụng ức chế tạo bọt sớm và nhanh chóng. Nó cũng làm tăng chất lượng sản phẩm bằng cách cải thiện các đặc tính bề mặt và hiệu quả san lấp mặt bằng. Ngoài ra, nó ổn định ngay cả ở nhiệt độ cao và áp suất cao với khả năng chống kiềm tuyệt vời.

  • Hiệu ứng khử bọt và ngăn tạo bọt tuyệt vời
  • Khả năng chịu nhiệt và kiềm tuyệt vời
  • Tăng cường độ bền và đặc tính bề mặt của sản phẩm
  • Dễ dàng xử lý và sử dụng

Tổng quan ứng dụng:

  • Phụ gia bê tông
  • Quy trình sản xuất xi măng đặc biệt
  • Bê tông đúc sẵn
  • Xi măng chống rửa dưới nước

1.CS-935 Chất khử bọt phụ gia bê tông

Đặc điểm: 

  • Chất lỏng trong suốt
  • Phức hợp chất hoạt động bề mặt

Ứng dụng: Phụ gia bê tông

2.CS-936 Chất khử bọt phụ gia bê tông

Đặc điểm: 

  • Chất lỏng trong suốt
  • Phức hợp chất hoạt động bề mặt

Ứng dụng: Phụ gia bê tông

3.CS-940 Chất khử bọt phụ gia bê tông

Đặc điểm: 

  • Chất lỏng trong suốt
  • Phức hợp chất hoạt động bề mặt

Ứng dụng: Phụ gia bê tông

4.CS-102 Chất khử bọt xe trộn xi măng tái chế nước rửa

Đặc điểm: 

Nhũ tương silicone màu trắng sữa

Ứng dụng: Xe trộn xi măng tái chế nước rửa

5.CS-210 Chất khử bọt xe trộn xi măng tái chế nước rửa

Đặc điểm: Nhũ tương silicone màu trắng sữa

Ứng dụng: Xe trộn xi măng tái chế nước rửa

6.CS-210 Chất khử bọt xe trộn xi măng tái chế nước rửa

Đặc điểm: Nhũ tương silicone màu trắng sữa

Ứng dụng: Xe trộn xi măng tái chế nước rửa

7.CP-700 Chất khử bọt xi măng chống rửa dưới nước, bê tông đúc sẵn

Đặc điểm: 

  • Bột trắng
  • Phức hợp hydrocacbon

Ứng dụng: Xi măng chống rửa dưới nước, bê tông đúc sẵn

8.CP-700P Chất khử bọt xi măng chống rửa dưới nước, bê tông đúc sẵn

Đặc điểm: 

  • Bột trắng
  • Phức hợp hydrocacbon

Ứng dụng: Xi măng chống rửa dưới nước, bê tông đúc sẵn

B.CHẤT THÁO KHUÔN/CHỐNG DÍNH VÀ ĐÁNH BÓNG

Đặc tính giải phóng tuyệt vời trong quá trình hình thành như lốp xe, cao su và nhựa. Với độ bóng tuyệt vời từ silicon, nó được ứng dụng cho ô tô, đồ nội thất và các loại khác. Ngoài ra, nó ổn định về mặt hóa học và không tạo ra bất kỳ chất thải hoặc cặn cacbon hóa nào với nhiệt độ tuyệt vời.

I. Qui trình sản xuất lốp xe
1.BC-10 Chất tháo khuôn/chống dính cho quá trình kiểm tra lốp, RIM, Cắt tỉa

Đặc điểm:

  • Phức hợp dầu silicon
  • Nhũ tương trắng sữa
  • Không ion

Ứng dụng: Chất tháo khuôn/chống dính cho quá trình kiểm tra lốp, RIM, Cắt tỉa

2.BC-30 Chất tháo khuôn/chống dính cho quá trình kiểm tra lốp, RIM, Cắt tỉa

Đặc điểm:

  • Thành phần kẽm stearat (Kẽm stearat là một hợp chất hóa học hữu cơ. Kẽm stearat là dạng xà phòng của kẽm không ưa nước. Nó không hòa tan trong các dung môi phân cực như rượu và ete nhưng hòa tan trong các hydrocacbon thơm như benzen và các hydrocacbon clo hóa khi bị đốt nóng. Nó là tác nhân rửa khuôn manh nhất trong số các xà phòng kim loại.)
  • Nhũ tương trắng sữa
  • Không ion

Ứng dụng: Chất tháo khuôn cho quá trình kiểm tra lốp, RIM, Cắt tỉa

3.BC-50 Chất tháo khuôn/chống dính cho quá trình kiểm tra lốp, RIM, Cắt tỉa

Đặc điểm:

  • Phức hợp dầu silicon
  • Nhũ tương trắng sữa
  • Không ion

Ứng dụng: Chất tháo khuôn cho quá trình kiểm tra lốp, RIM, Cắt tỉa

II. Qui trình tạo hình cao su và nhựa
Sản phẩm nhũ tương này nhũ hóa dầu silicon bằng chất nhũ hóa không ion, có độ ổn định pha loãng tuyệt vời và rất tiện lợi khi sử dụng.

Khả năng phù hợp trong các quy trình đúc như nhựa cao su, và được ứng dụng cho ô tô và đồ nội thất với độ bóng tuyệt vời đặc trưng của silicone.

An toàn về mặt hóa học, không tạo ra các mảnh vụn hoặc tạp chất do quá trình cacbon hóa do khả năng chịu nhiệt tốt.

Ứng dụng chung:

  • Quá trình đúc nhựa sợi
  • Quá trình tráng men
  • Đánh bóng ô tô, lốp xe, đồ nội thất, v.v.
  1. CR-64

Đặc điểm: Chất tháo khuôn cao su nhựa

  • Thành phần: Polydimethylsiloxan Silicone
  • Nhũ tương trắng sữa

Sử dụng: 60%

2.BC-60D Chất tháo khuôn cao su nhựa

Đặc điểm:

  • Thành phần: Polydimethylsiloxan Silicone
  • Nhũ tương trắng sữa

Sử dụng: 40%

3. BC-40 Chất tháo khuôn cao su nhựa
Đặc điểm:

  • Thành phần: Polydimethylsiloxan Silicone
  • Nhũ tương trắng sữa

Sử dụng: 40%

4.BC-35 Chất tháo khuôn cao su nhựa

Đặc điểm:

  • Thành phần: Polydimethylsiloxan Silicone
  • Nhũ tương trắng sữa

Phần trăm sử dụng: 35%

III. Quá trình đúc khuôn

DR-45:

Đặc điểm:

  • Sản phẩm nhũ hóa silicone đặc biệt và có thể được ứng dụng làm nguyên liệu cho chất giải phóng cho các quy trình đúc khuôn và đúc khuôn ở nhiệt độ cao.
  • Thành phần chất: Alkylarylpolisiloxane
  • Nhũ tương trắng sữa

Ứng dụng:

  • Chất tháo khuôn đúc cho nhôm và hợp kim nhôm. Độ ổn định pha loãng tuyệt vời.
  • Tăng nhiệt độ bề mặt của chất tháo khuôn.

Phần trăm sử dụng: 58%

IV. Qui trình cấp độ thực phẩm
Cấp độ thực phẩm (food-grade) yêu cầu tất cả các thành phần thực phẩm, cũng như các bề mặt và dụng cụ tương tác với chúng trong quá trình sản xuất / lắp ráp, phải an toàn cho người tiêu dùng khi tiếp xúc.

1.FR-32 Chất tháo khuôn cho hộp đựng thực phẩm và màng của chúng

Đặc điểm:

  • Thành phần: Chất Polydimethylsiloxan cấp thực phẩm
  • Được chấp thuận bởi Đạo luật Vệ sinh Thực phẩm
  • An toàn sinh học và vô hại với việc sử dụng nhựa silicon và chất nhũ hóa, được chấp thuận làm phụ gia thực phẩm
  • Rất ổn định và trơ

Tính năng:

Sản phẩm nhũ tương silicone cấp thực phẩm đặc biệt này có thể được sử dụng như một thành phần của chất tháo khuôn cho hộp đựng thực phẩm và màng của chúng.

C. SILICONE TRONG CHĂM SÓC TÓC
Đặc điểm chung:

Sản phẩm nhũ tương silicone loại O/W nhũ hóa dầu dimethicone làm thành phần chính.

Được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc như dầu gội và điều trị, nó mang lại sự mềm mại cho tóc, cải thiện kết cấu, tạo độ bóng cho tóc và bảo vệ tóc khỏi các kích ứng bên ngoài.

  • Dễ bảo quản với độ ổn định nhũ tương tuyệt vời
  • Có thể phân tán trong nước tuyệt vời
  • Dễ dàng áp dụng cho dầu gội
  • Bao phủ tóc đều và giữ cho tóc mềm mượt và sáng bóng
  • Bảo vệ tóc khỏi bị hư tổn khi chải hoặc sấy khô
  • Bao phủ các hoạt chất

Ứng dụng:

  • Dùng cho gội, xả, gội + xả
  • Giữ cho tóc bóng và mượt. Có khả năng phân tán trong nước cao với độ ổn định nhũ tương cao và độ ổn định lưu trữ tốt.

Sử dụng:

  • Gội, xả, gội + xả
  • Hòa tan trong nước như để chăm sóc tóc
  • Sản phẩm chăm sóc da

1. CS-770
Đặc điểm:

  • Nhũ tương trắng sữa
  • Độ nhớt: 1,000~7,000
  • Hàm lượng rắn: 60,0 (± 2,0)

2. CS-770A
Đặc điểm:

  • Nhũ tương trắng sữa
  • Hàm lượng rắn: 62,0 (± 2,0)
  • Độ nhớt: 1.000 ~ 7.000
  • Gốc dầu: 60,000cs

3. CS-760
Đặc điểm:

  • Nhũ tương trắng sữa
  • Hàm lượng rắn: 75.0 (± 2.0)
  • Độ nhớt: 000 ~ 9.000

4.CS-2000

Đặc điểm:

  • Silicone biến tính amin
  • Chất lỏng nửa trong suốt
  • Hàm lượng rắn: 35,0 (± 2,0)
  • Độ nhớt: Dưới 500

D.CHẤT PHỤ TRỢ TRONG DỆT MAY

Các  sản phẩm có thể áp dụng cho tất cả các ngành công nghiệp dệt từ tiền xử lý dệt may đến nhuộm và gia công hoàn thiện. Các sản phẩm hiện đang được cung cấp cho trong nước và nước ngoài. Nó đã phát triển và phân phối nhiều loại sản phẩm đã qua xử lý hoàn thiện có thẩm quyền đáp ứng nhu cầu và nhu cầu của khách hàng, bao gồm cả chất làm mềm silicon đặc biệt.

I. Tiền xử lí
1. Chất khử trong định dạng kích thước, ổn định / trung hòa của H2O2
1.1.  TEXSANSIZE MSPS Chất phụ trợ trong định cỡ dệt may

Đặc điểm:

  • Hỗn hợp polyme đặc biệt, chất hoặt động bề mặt anionic
  • Bột trắng

Ứng dụng:  Định cỡ dệt

1.2. TEXSANON ST Chất ổn định của H2O2

Đặc điểm:

  • Hỗn hợp polyme đặc biệt
  • Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt
  • Không ion

Ứng dụng: Chất ổn định của H2O2

1.3. TEXSANON NS Chất trung hòa của H2O2

Đặc điểm:

  • Thành phần: Muối đặc biệt, chất hoặt động bề mặt anionic
  • Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt

Ứng dụng: Chất trung hòa của H2O2

II. Chất nhuộm
1. Tác nhân chống nhăn
1.1.TEXSANCREASE S Tác nhân chống nhăn
Đặc điểm:

  • Hỗn hợp polyme đặc biệt, chất hoặt động bề mặt anionic,…
  • Bột trắng

Ứng dụng: Tác nhân chống nhăn

1.2. TEXSANSOFT DP Chất chống nhăn cho polyester

Đặc điểm:

  • Phức hợp Polyester
  • Hạt màu vàng nhạt
  • Không ion

Ứng dụng: Chất chống nhăn cho polyester

2. Chất phân tán/Chất làm phẳng Chất phân tán cho polyester
2.1. TEXSANDISPER PFW

Đặc điểm:

  • Chất hoạt động bề mặt đặc biệt, chất hoặt động bề mặt anionic,…
  • Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt

Ứng dụng:  Chất phân tán cho polyester

2.2. TEXSANLEVEL RD Chất làm phẳng cho bông

Đặc điểm: 

  • Chất lỏng trong suốt không màu
  • Không ion

Ứng dụng: Chất làm phẳng cho bông

3. Chất xà phòng
3.1 TEXSANSOAP TC Thuốc nhuộm xà phòng

Đặc điểm:

  • Hỗn hợp polyme đặc biệt, chất hoạt động bề mặt anion
  • Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt

Ứng dụng: Thuốc nhuộm xà phòng

3.2. TEXSANSOAP NF Chất xà phòng cho thuốc nhuộm màu trong polyester

Đặc điểm: 

  • Hỗn hợp polyme đặc biệt, chất hoạt động bề mặt anion
  • Bột trắng

Ứng dụng: Chất xà phòng cho thuốc nhuộm màu trong polyester

4. Chất chống tạo bọt
4.1.TEXSANTIFOAM AF: sử dụng trên tiền xử lý và nhuộm

Đặc điểm:

  • Nhũ tương silicone trắng sữa
  • Không ion

Ứng dụng: Thường sử dụng trên tiền xử lý và nhuộm

4.2. TEXSANTIFOAM CPA-1200

Đặc điểm:

  • Nhũ tương dầu khoáng màu trắng sữa
  • Không ion
  • Loại không silicone, nhiệt độ cao, áp suất cao

4.3. TEXSANTIFOAM CA-670 Xử lý trước và nhuộm

Đặc điểm:

  • Nhũ tương tự nhũ hóa, màu trắng sữa
  • Không ion
  • Nhiệt độ cao, kháng kiềm

Ứng dụng: Xử lý trước và nhuộm, Nhiệt độ cao, Kháng kiềm

III.Chất hoàn thiện

1. Chất làm mềm
1.1. TEXSANSOFT FK Chất làm mềm chung

Đặc điểm:

  • Dẫn xuất axit béo
  • Vảy hơi vàng nhạt

Ứng dụng: Chất làm mềm chung

1.2. TEXSANSOFT PCN Chất làm mềm thấm hút

Đặc điểm:

  • Este axit béo
  • Vảy trắng
  • Không ố vàng

1.3.TEXSANTOFT TWN

Đặc điểm:

  • Polyalcohol ester Chất dẫn xuất
  • Chất lỏng màu vàng nhạt

Ứng dụng: Chất làm mềm thấm hút

2.Chất làm mềm silicone

2.1.TEXSANSOFT CSE-920: Chất làm mềm tất cả các loại vải

Đặc điểm:

  • Thành phần: Amino Silicone
  • Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt

Ứng dụng: Làm mềm tất cả các loại vải

2.2.TEXSANSOFT CSE-980

Đặc điểm:

  • Amino Silicone tự nhũ hóa
  • Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt
  • Nồng độ cao

2.3.TEXSANSOFT KTS-40

Đặc điểm:

  • Amino Silicone tự nhũ hóa
  • Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt

3.Chất tạo màu sâu

Đặc điểm:

3.1.TEXSANDEEP HSN Chất tạo màu cho bông và vải pha bông

Đặc điểm:  Nhũ tương silicone đặc biệt, trắng sữa

Ứng dụng: Cho bông và vải pha bông

3.2. TEXSANDEEP PES Chất tạo màu cho Polyester và vải pha polyester

Đặc điểm:  Nhũ tương silicone đặc biệt, trắng sữa

Ứng dụng: Polyester và vải pha polyester

4.Chất chống bám màu

TEXSANTIBACK CLS-7 Chất chống nhuộm màu cho vải denim

Đặc điểm: 

  • Hỗn hợp polyme đặc biệt
  • Chất lỏng màu vàng nhạt
  • Không ion

Ứng dụng: Chất chống nhuộm màu cho vải denim

5. Chất cải thiện độ bền khô và ướt, chà xát

  • Hỗn hợp polyme đặc biệt
  • Chất lỏng nửa trong suốt
  • Không ion

Ứng dụng: Chất cải thiện độ bền khô và ướt, chà xát

E. THUỐC NHUỘM VAT KEDANTHREN
Thuốc nhuộm VAT là thuốc nhuộm có độ bền rửa, ánh sáng mặt trời và clo cao nhất trong số các loại thuốc nhuộm hiện có, bằng cách thêm hóa chất vào thuốc nhuộm không hòa tan và làm cho chúng tan trong nước và thâm nhập vào các sợi đầu và oxy hóa và phát triển. Kedanthrene là một sản phẩm thân thiện với môi trường với hàm lượng kim loại nặng thấp. ECO Friendly là thuốc nhuộm tối ưu cho quần áo bảo hộ lao động đặc biệt và các sản phẩm có độ bền tốc độ cao.

Gồm tổng cộng 40 màu.

F. BỘT MÀU (Dùng cho bột giặt)
Đặc điểm: 

Chất chống tạo bọt silicon có sẵn dưới dạng hợp chất và nhũ tương thích hợp để sử dụng trong cả hệ thống nước và và không phải nước

Có thể áp dụng cho một loạt các ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau.

Ứng dụng:

– Áp dụng cho bột giặt và các sản phẩm khác và làm cho chúng trông đẹp hơn và dễ bán hơn.

– Được thêm vào chất tẩy bột và làm cho vải sáng và bóng.

– Không xảy ra hiện tượng di chuyển thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm dù tiếp xúc trực tiếp với các sản phẩm như quần áo trong nước.

– Có thể tạo ra các hạt màu đa chức năng.

G. HÓA CHẤT MÔI TRƯỜNG
1.BIO-MAC

Thành phần: Bacillus, Pseudomonas

Ứng dụng

Loại bỏ nấm có hại và giúp tăng trưởng dinh dưỡng

2.C-HIFLOC:

  • Chất keo tụ chitosan
  • Thành phần Chitosan
  • Số lượng vi khuẩn: 1.500 ~ 3.000

Ứng dụng

Khả năng chìm trong quá trình sinh học tốt

3.Chất khử mùi: SUPOLIN

  • Hợp chất Β-phốt pho
  • Số lượng vi khuẩn: 5~10%

Ứng dụng

Chất khử mùi phản ứng hóa học & trung hòa.

F. CÁC SẢN PHẨM OEM & ODM

  1. Chất tẩy rửa
  2. Chất tẩy rửa không huỳnh quang
0/5 (0 Reviews)